electric catfish

Học thuật
Thân thiện
electric catfish

The electric catfish hides among the river plants.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài da trơn nước ngọt: Loài này sốngsông Nile các vùng nhiệt đới thuộc Trung châu Phi. Đặc điểm nổi bật của cơ quan phát điện trong cơ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The electric catfish can generate a strong shock to stun its prey. ( da trơn điện có thể tạo ra một sốc mạnh để làm choáng con mồi.)
    • Scientists study the electric organ of the electric catfish. (Các nhà khoa học nghiên cứu cơ quan phát điện của da trơn điện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh khoa học, sinh học hoặc khi mô tả hệ động vật của châu Phi. có thể xuất hiện trong văn bản mô tả về các loài khả năng đặc biệt.
Biến thể từ gần giống
  • Electric fish (n): điện (nhóm nói chung khả năng tạo ra điện).
  • Catfish (n): da trơn (họ cá nước ngọt râu, không vảy).
Từ đồng nghĩa
  • Malapterurus electricus: Tên khoa học của loài da trơn điện phổ biến nhất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
electric catfish

The electric catfish hides among the river plants.

Noun
  1. da trơn nước ngọt của sông Nile miền nhiệt đới trung châu Phi bộ phóng điện